Làm thế nào tăng doanh số?
Tư vấn MIỄN PHÍ! Thông tin về chúng tôi.

----/----

Excel 2010 – Lập bảng tính ước lượng dòng chi phí thế nào?

 

 

Actual Expenses: Chi phí thực tế.
Employee Costs: Chi phí nhân lực.
Employee wages: Chi phí lương.
Employee benefits: Chi phí phúc lợi.
Employee training: Chi phí đào tạo
Subtotal: Tổng cộng

Office Costs: Chi phí chi phí văn phòng
Office lease:  Chi phí thuê
Office utilities: Chi phí thiết bị văn phòng
Office supplies
Subtotal

Marketing Costs: Chi phí Marketing
Web site costs: Chi phí website
Collateral costs: Chi phí vận hàng website
Marketing events: Chi phí sự kiện marketing
Subtotal

TOTALS
Monthly Actual Expenses
TOTAL Actual Expenses

 

Ngoài ra có các chi phí khác

Advertising: Quảng cáo
Depreciation / Amortization: Khấu hao
Bad Debts: Nợ xấu
Bank Charges: Phí ngân hàng
Charitable Contributions: Từ thiện.
Commissions: Hoa hồng.
Dues and Subscriptions
Insurance: Bảo hiểm
Interest: Lãi vay
Legal and Professional Fees
Licenses and Fees: Phí bản quyền
Miscellaneous: Phí khác
Office Expense: Chi phí văn phòng.
Payroll Taxes
Postage: Phí bưu phẩm
Rent: Chi phí thuê văn phòng
Repairs and Maintenance: Phí sửa chửa & bảo trì
Supplies
Telephone: Phí điện thoại.
Travel: Phí đi lại.
Utilities
Vehicle Expenses

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *